bi sầu

bi sầu

Gương mặt cô ấy lộ vẻ bi sầu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn thảm, ảm đạm gợi lên sự thương cảm: "bi sầu" miêu tả một trạng thái buồn sâu sắc, thường kèm theo vẻ đượm buồn hoặc một sự kiện đáng thương, gây xúc động.
    • tính chất u sầu, não nề: "bi sầu" còn diễn tả không khí, cảnh vật hoặc tâm trạng mang nét ảm đạm, nặng nề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gương mặt anh ấy lộ vẻ bi sầu khi nghe tin dữ. (Vẻ mặt anh ấy thể hiện nỗi buồn thảm khi biết tin xấu.)
    • Bản nhạc mang một giai điệu bi sầu. (Bài hát giai điệu buồn thảm, não nề.)
    • Khung cảnh hoàng hôn nơi đây thật bi sầu. (Cảnh mặt trời lặnđây thật ảm đạm gợi buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét bi sầu": vẻ mặt hoặc biểu hiện buồn thảm, đáng thương.

    • Đôi mắt ấy ánh lên nét bi sầu khó tả. (Đôi mắt ấy thể hiện vẻ buồn thảm không thể diễn tả thành lời.)
  • "tâm trạng bi sầu": trạng thái tinh thần chìm đắm trong nỗi buồn sâu lắng.

    • Những ngày mưa gió khiến tâm trạng ấy càng thêm bi sầu. (Thời tiết xấu làm tâm trạng ấy trở nên ảm đạm hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bi thương (tính từ): vừa buồn vừa đau thương, thường dùng cho sự kiện nghiêm trọng hơn.
  • Sầu bi (tính từ): từ trật tự đảo ngược, cùng nghĩa với "bi sầu", diễn tả nỗi buồn man mác.
  • U sầu (tính từ): buồn , ủ dột, thiếu vắng niềm vui.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn thảm: buồn một cách đáng thương, não lòng.
  • Não nề: buồn đến mức nặng trĩu lòng.
  • Ảm đạm: (cảnh vật, không khí) gợi lên vẻ buồn , thiếu sức sống.
Thành ngữ liên quan
  • Bi sầu ai oán: buồn thảm đầy oán than, thường dùng trong văn chương.
    • Câu chuyện về số phận người phụ nữ ấy nghe thật bi sầu ai oán. (Câu chuyện cuộc đời của người phụ nữ đó nghe vừa buồn thảm vừa đầy oán hận.)